Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sái, mại có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ sái, mại:
Biến thể phồn thể: 蠆;
Pinyin: chai4;
Việt bính: caai3;
虿 sái, mại
Pinyin: chai4;
Việt bính: caai3;
虿 sái, mại
Nghĩa Trung Việt của từ 虿
Giản thể của chữ 蠆.Nghĩa của 虿 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蠆)
[chài]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 9
Hán Việt: SAI
bò cạp; bọ cạp。蝎子的一类的有毒的动物。
蜂虿有毒。
con bò cạp có nọc độc.
[chài]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 9
Hán Việt: SAI
bò cạp; bọ cạp。蝎子的一类的有毒的动物。
蜂虿有毒。
con bò cạp có nọc độc.
Dị thể chữ 虿
蠆,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 虿;
Pinyin: chai4;
Việt bính: caai3;
蠆 sái, mại
(Danh) Sái giới 蠆芥 sự vướng mắc, điều vướng vít trong lòng làm cho không thoải mái.
◇Chu Di Tôn 朱彝尊: Bách hồ tứ khuynh đảo, Thốn tâm vô sái giới 百壺恣傾倒, 寸心無蠆介 (Tống Chu tham quân tại tuấn chi quan Thái Nguyên 送周參軍在浚之官太原) Trăm bầu rượu tha hồ dốc uống, Tấc lòng không một chút gì vướng mắc.
(Danh) Thủy sái 水蠆 ấu trùng của chuồn chuồn.
§ Ta quen đọc là mại.
mại, như "cá mại (tép mại)" (gdhn)
Pinyin: chai4;
Việt bính: caai3;
蠆 sái, mại
Nghĩa Trung Việt của từ 蠆
(Danh) Một giống bò cạp.(Danh) Sái giới 蠆芥 sự vướng mắc, điều vướng vít trong lòng làm cho không thoải mái.
◇Chu Di Tôn 朱彝尊: Bách hồ tứ khuynh đảo, Thốn tâm vô sái giới 百壺恣傾倒, 寸心無蠆介 (Tống Chu tham quân tại tuấn chi quan Thái Nguyên 送周參軍在浚之官太原) Trăm bầu rượu tha hồ dốc uống, Tấc lòng không một chút gì vướng mắc.
(Danh) Thủy sái 水蠆 ấu trùng của chuồn chuồn.
§ Ta quen đọc là mại.
mại, như "cá mại (tép mại)" (gdhn)
Dị thể chữ 蠆
虿,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: mại
| mại | 劢: | mại tiến (bước qua) |
| mại | 卖: | thương mại; mại quốc |
| mại | : | mắt có mại (bệnh màng mọc ở khoé mắt) |
| mại | 勱: | mại (gắng sức) |
| mại | 萬: | vạn (10 nghìn) |
| mại | 蠆: | cá mại (tép mại) |
| mại | 賣: | thương mại |
| mại | 迈: | mại tiến (bước qua) |
| mại | 邁: | mại tiến (bước qua) |
| mại | 𫙽: | cá mại (tép mại) |

Tìm hình ảnh cho: sái, mại Tìm thêm nội dung cho: sái, mại
